CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1774Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yicheng County Rural Credit Cooperative Union Jinyu Road Savings Branch | 402177400082 | 翼城县农村信用合作联社晋禹路储蓄所 |
| Zhangwu County Rural Credit Cooperative Union Erdaohezi Credit Union | 402229200207 | 彰武县农村信用合作联社二道河子信用社 |
| Zhangwu County Rural Credit Cooperative Union Liangjiazi Credit Union | 402229200024 | 彰武县农村信用合作联社两家子信用社 |
| Zhangwu County Rural Credit Cooperative Union Zhanqian Branch | 402229200299 | 彰武县农村信用合作联社站前分社 |
| Zhangwu County Rural Credit Cooperative Union Sibuzi Credit Union | 402229200065 | 彰武县农村信用合作联社四堡子信用社 |
| Zhangwu County Rural Credit Cooperative Union Zhonghua Road Branch | 402229200311 | 彰武县农村信用合作联社中华路分社 |
| Anze County Rural Credit Cooperative Union Fumin Branch | 402177900035 | 安泽县农村信用合作联社富民分社 |
| Daning County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402178500026 | 大宁县农村信用合作联社城关信用社 |
| Guxian Rural Credit Cooperative Union Mudan Credit Union | 402177800204 | 古县农村信用合作联社牡丹信用社 |
| Huozhou Rural Credit Cooperative Union Urban Credit Union | 402177700243 | 霍州市农村信用合作联社城区信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.