CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1770Mã khu vực
0089Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Yaodu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Weicun Branch | 402177000896 | 山西尧都农村商业银行股份有限公司魏村支行 |
| Xixian Rural Credit Cooperative Union Diaojiayu Credit Union | 402178700141 | 隰县农村信用合作联社刁家峪信用社 |
| Zhangwu County Dongliujiazi Rural Credit Cooperative | 402229200188 | 彰武县东六家子农村信用合作社 |
| Anze County Rural Credit Cooperative Union Fucheng Credit Union | 402177900043 | 安泽县农村信用合作联社府城信用社 |
| Huozhou Rural Credit Cooperative Union Dazhang Credit Union | 402177700106 | 霍州市农村信用合作联社大张信用社 |
| Shanxi Fushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beiwang Branch | 402178100135 | 山西浮山农村商业银行有限责任公司北王支行 |
| Shanxi Hongdong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangshengsi Branch | 402177611007 | 山西洪洞农村商业银行股份有限公司广胜寺支行 |
| Shanxi Houma Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengcheng Branch | 402177200618 | 山西侯马农村商业银行股份有限公司凤城支行 |
| Shanxi Houma Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongfeng Road Branch | 402177200101 | 山西侯马农村商业银行股份有限公司东风路支行 |
| Shanxi Quwo Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qucun Branch | 402177300071 | 山西曲沃农村商业银行股份有限公司曲村支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.