CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
2784Mã khu vực
0011Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Heilongjiang Nenjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianjin Branch402278400119黑龙江嫩江农村商业银行股份有限公司前进支行
Heilongjiang Wudalianchi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Erlongshan Farm Branch402278300370黑龙江五大连池农村商业银行股份有限公司二龙山农场支行
Heilongjiang Wudalianchi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longmen Farm Branch402278300345黑龙江五大连池农村商业银行股份有限公司龙门农场支行
Heilongjiang Wudalianchi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinfa Branch402278300089黑龙江五大连池农村商业银行股份有限公司新发支行
Heihe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiusan Branch402278400276黑河农村商业银行股份有限公司九三分理处
Heilongjiang Nenjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Keluo Branch402278400151黑龙江嫩江农村商业银行股份有限公司科洛支行
Heilongjiang Sunwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chenqing Branch402278700839黑龙江孙吴农村商业银行股份有限公司辰清分理处
Heilongjiang Sunwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingbei Branch402278700050黑龙江孙吴农村商业银行股份有限公司兴北支行
Heilongjiang Sunke Rural Commercial Bank Co., Ltd.402278600016黑龙江逊克农村商业银行股份有限公司
Heilongjiang Beian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingken Branch402278280343黑龙江北安农村商业银行股份有限公司兴垦支行
Hiển thị 6641–6650 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.