CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2710Mã khu vực
0017Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yichun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haolianghe Branch | 402271000170 | 伊春农村商业银行股份有限公司浩良河支行 |
| Yichun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinshantun Branch | 402271000153 | 伊春农村商业银行股份有限公司金山屯支行 |
| Yichun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lincheng Branch | 402271000090 | 伊春农村商业银行股份有限公司林城支行 |
| Yichun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yichun Branch | 402271000104 | 伊春农村商业银行股份有限公司伊春支行 |
| Bayannur Hetao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baofeng Branch | 402207088059 | 巴彦淖尔河套农村商业银行股份有限公司宝丰支行 |
| Bayannur Hetao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinchuan Branch | 402207088114 | 巴彦淖尔河套农村商业银行股份有限公司金川支行 |
| Bayannur Hetao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gucheng Branch | 402207088171 | 巴彦淖尔河套农村商业银行股份有限公司古城支行 |
| Bayannur Hetao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changfeng Branch | 402207088091 | 巴彦淖尔河套农村商业银行股份有限公司长丰支行 |
| Bayannur Hetao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangyang Branch | 402207088251 | 巴彦淖尔河套农村商业银行股份有限公司黄羊支行 |
| Bayannur Hetao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Construction Branch | 402207088202 | 巴彦淖尔河套农村商业银行股份有限公司建设支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.