CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2053Mã khu vực
4418Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jungar Coalfield Rural Credit Cooperative Union Wantong Branch | 402205344182 | 准格尔煤田农村信用合作联社万通分社 |
| Wushen Banner Rural Credit Cooperative Union Huangtaolegai Credit Union | 402205766026 | 乌审旗农村信用合作联社黄陶勒盖信用社 |
| Wushen Banner Rural Credit Cooperative Union Ulan Tolgoi Credit Union | 402205766067 | 乌审旗农村信用合作联社乌兰陶勒盖信用社 |
| HSBC Branch of Yijinhuoluo Banner Mining Area Rural Credit Cooperative Union | 402205844149 | 伊金霍洛旗矿区农村信用合作联社汇丰分社 |
| Ejin Horo Banner Mining Area Rural Credit Cooperative Union Liyuan Branch | 402205844116 | 伊金霍洛旗矿区农村信用合作联社利源分社 |
| Jungar Coalfield Rural Credit Cooperative Union Jinfeng Branch | 402205344174 | 准格尔煤田农村信用合作联社金丰分社 |
| Wushen Banner Rural Credit Cooperative Union Wushen Street Branch | 402205766122 | 乌审旗农村信用合作联社乌审街分社 |
| Zhungeer Coalfield Rural Credit Cooperative Union Xuejiawan Town Branch | 402205344123 | 准格尔煤田农村信用合作联社薛家湾镇分社 |
| Ordos Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuhai Branch | 402193000010 | 鄂尔多斯农村商业银行股份有限公司乌海支行 |
| Inner Mongolia Tongliao City Horqin District Rural Credit Cooperative Union | 402199080610 | 内蒙古通辽市科尔沁区农村信用合作社联合社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.