CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1362Mã khu vực
0005Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Gaoyang County Rural Credit Union Co., Ltd. Beiyuba Branch402136200058高阳县农村信用联社股份有限公司北于八分社
Fuping County Rural Credit Cooperative Wanglinkou Branch402136800214阜平县农村信用合作联社王林口分社
Gaoyang County Rural Credit Union Co., Ltd. Biandukou Branch402136200154高阳县农村信用联社股份有限公司边渡口分社
Gaoyang County Rural Credit Union Co., Ltd. Branch No. 1402136200218高阳县农村信用联社股份有限公司第一分社
Gaoyang County Rural Credit Union Co., Ltd. Jiucheng Branch402136200146高阳县农村信用联社股份有限公司旧城分社
Gaoyang County Rural Credit Union Co., Ltd. Industrial City Branch402136232277高阳县农村信用联社股份有限公司工业城分社
Gaoyang County Rural Credit Union Co., Ltd. Liguozhuang Credit Union402136200082高阳县农村信用联社股份有限公司李果庄信用社
Gaoyang County Rural Credit Union Co., Ltd. Nanpukou Credit Union402136200195高阳县农村信用联社股份有限公司南蒲口信用社
Gaoyang County Rural Credit Union Co., Ltd. Chengguan Credit Union402136200120高阳县农村信用联社股份有限公司城关信用社
Gaoyang County Rural Credit Union Co., Ltd. Pangjiazuo Credit Union402136200234高阳县农村信用联社股份有限公司庞家佐信用社
Hiển thị 751–760 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.