CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1368Mã khu vực
0023Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Qiaodong Credit Union | 402136800239 | 阜平县农村信用合作联社桥东信用社 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Shawo Credit Union | 402136800095 | 阜平县农村信用合作联社砂窝信用社 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union | 402136800011 | 阜平县农村信用合作联社 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Taiyu Credit Union | 402136800062 | 阜平县农村信用合作联社台峪信用社 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Shijiazhai Credit Union | 402136800079 | 阜平县农村信用合作联社史家寨信用社 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Industrial and Commercial Credit Union | 402136800167 | 阜平县农村信用合作联社工商信用社 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Xizhuang Credit Union | 402136800038 | 阜平县农村信用合作联社西庄信用社 |
| Gaoyang County Rural Credit Union Co., Ltd. | 402136200015 | 高阳县农村信用联社股份有限公司 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Xiazhuang Branch | 402136800206 | 阜平县农村信用合作联社夏庄分社 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Dongxiaguan Credit Union | 402136800100 | 阜平县农村信用合作联社东下关信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.