CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1367Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Quyang County Rural Credit Cooperative Union Gouli Credit Union | 402136700133 | 曲阳县农村信用合作联社沟里信用社 |
| Quyang County Rural Credit Cooperative Union Dicun Credit Union | 402136700078 | 曲阳县农村信用合作联社邸村信用社 |
| Quyang County Rural Credit Cooperative Gaomentun Branch | 402136700213 | 曲阳县农村信用合作联社高门屯分社 |
| Quyang County Rural Credit Cooperative Union Hengyang Credit Union | 402136700117 | 曲阳县农村信用合作联社恒阳信用社 |
| Quyang County Rural Credit Cooperative Union Langjiazhuang Credit Union | 402136700027 | 曲阳县农村信用合作联社郎家庄信用社 |
| Quyang County Rural Credit Cooperative Union Dongwang Credit Union | 402136700051 | 曲阳县农村信用合作联社东旺信用社 |
| Quyang County Rural Credit Cooperative Lingshan Credit Union | 402136700150 | 曲阳县农村信用合作联社灵山信用社 |
| Quyang County Rural Credit Cooperative Union Luzhuangzi Branch | 402136700272 | 曲阳县农村信用合作联社路庄子分社 |
| Quyang County Rural Credit Cooperative Union Nanhuan Road Credit Union | 402136700289 | 曲阳县农村信用合作联社南环路信用社 |
| Quyang County Rural Credit Cooperative Union Qicun Branch | 402136700192 | 曲阳县农村信用合作联社齐村分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.