CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1358Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tang County Rural Credit Cooperative Union | 402135800010 | 唐县农村信用合作联社 |
| Tang County Rural Credit Cooperative Union Baqie Credit Union | 402135800093 | 唐县农村信用合作联社拔茄信用社 |
| Tang County Rural Credit Cooperative Union Baihe Credit Union | 402135800270 | 唐县农村信用合作联社白合信用社 |
| Shunping County Rural Credit Union Co., Ltd. Wanggezhuang Credit Union | 402135700180 | 顺平县农村信用联社股份有限公司王各庄信用社 |
| Tang County Rural Credit Cooperative Union Baisha Credit Union | 402135800190 | 唐县农村信用合作联社白沙信用社 |
| Tang County Rural Credit Cooperative Union Changgucheng Credit Union | 402135800108 | 唐县农村信用合作联社长古城信用社 |
| Tang County Rural Credit Cooperative Union Chuanli Credit Union | 402135800315 | 唐县农村信用合作联社川里信用社 |
| Tang County Rural Credit Cooperative Union Beidiantou Credit Union | 402135800132 | 唐县农村信用合作联社北店头信用社 |
| Tang County Rural Credit Cooperative Union Beiluo Credit Union | 402135800212 | 唐县农村信用合作联社北罗信用社 |
| Tang County Rural Credit Cooperative Union Second Branch | 402135800173 | 唐县农村信用合作联社第二分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.