CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3710Mã khu vực
4006Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Huangshan Huizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiashe Branch402371040062黄山徽州农村商业银行股份有限公司洽舍支行
Huangshan Huizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yansi Branch402371040020黄山徽州农村商业银行股份有限公司岩寺支行
Huangshan Taiping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinfeng Branch402371070171黄山太平农村商业银行股份有限公司新丰支行
Huangshan Tunxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Likang Branch402371000157黄山屯溪农村商业银行股份有限公司黎康支行
Huangshan Tunxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. High-speed Railway Branch402371000229黄山屯溪农村商业银行股份有限公司高铁支行
Huangshan Tunxi Rural Commercial Bank Co., Ltd.402371000085黄山屯溪农村商业银行股份有限公司
Huangshan Tunxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meilin Branch402371000173黄山屯溪农村商业银行股份有限公司梅林支行
Huangshan Tunxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yiqi Branch402371000069黄山屯溪农村商业银行股份有限公司奕棋支行
Huangshan Huizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xixi South Branch402371040038黄山徽州农村商业银行股份有限公司西溪南支行
Huangshan Taiping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guocun Branch402371070114黄山太平农村商业银行股份有限公司郭村支行
Hiển thị 9181–9190 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.