CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1353Mã khu vực
0030Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yixian Rural Credit Union Co., Ltd. Shizhuang Credit Union | 402135300305 | 易县农村信用联社股份有限公司石庄信用社 |
| Xiongxian Rural Credit Cooperative Union Zangang Credit Union | 402136400105 | 雄县农村信用合作联社昝岗信用社 |
| Yixian Rural Credit Union Co., Ltd. Tanghu Credit Union | 402135300080 | 易县农村信用联社股份有限公司塘湖信用社 |
| Xiongxian Rural Credit Cooperative Union Zhugezhuang Credit Union | 402136400092 | 雄县农村信用合作联社朱各庄信用社 |
| Yixian Rural Credit Union Co., Ltd. Chengguan Credit Union | 402135300356 | 易县农村信用联社股份有限公司城关信用社 |
| Yixian Rural Credit Union Co., Ltd. Nanchengsi Credit Union | 402135300143 | 易县农村信用联社股份有限公司南城司信用社 |
| Yixian Rural Credit Union Co., Ltd. Fifth Branch | 402135300397 | 易县农村信用联社股份有限公司第五分社 |
| Yixian Rural Credit Union Co., Ltd. Zhongshan South Credit Union | 402135300119 | 易县农村信用联社股份有限公司中山南信用社 |
| Gaoyi County Rural Credit Union Co., Ltd. Zhuangtou Credit Union | 402121002836 | 高邑县农村信用联社股份有限公司庄头信用社 |
| Gaoyi County Rural Credit Union Co., Ltd. Sino-Korean Credit Union | 402121002852 | 高邑县农村信用联社股份有限公司中韩信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.