CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1210Mã khu vực
0290Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gaoyi County Rural Credit Union Co., Ltd. Beihuan Road Credit Union | 402121002908 | 高邑县农村信用联社股份有限公司北环路信用社 |
| Gaoyi County Rural Credit Union Co., Ltd. Northwest Credit Union | 402121002893 | 高邑县农村信用联社股份有限公司西北营信用社 |
| Gaoyi County Rural Credit Union Co., Ltd. Wangtongzhuang Credit Union | 402121002869 | 高邑县农村信用联社股份有限公司王同庄信用社 |
| Gaoyi County Rural Credit Union Co., Ltd. | 402121000461 | 高邑县农村信用联社股份有限公司 |
| Gaoyi County Rural Credit Union Co., Ltd. Fuqian Road Savings Office | 402121002916 | 高邑县农村信用联社股份有限公司府前路储蓄所 |
| Gaoyi County Rural Credit Union Co., Ltd. Huayuan Credit Union | 402121002828 | 高邑县农村信用联社股份有限公司花园信用社 |
| Gaoyi County Rural Credit Union Co., Ltd. Chengguan Credit Union | 402121002801 | 高邑县农村信用联社股份有限公司城关信用社 |
| Gaoyi County Rural Credit Union Co., Ltd. Fangce Credit Union | 402121002844 | 高邑县农村信用联社股份有限公司坊册信用社 |
| Gaoyi County Rural Credit Union Co., Ltd. Macun Branch | 402121002810 | 高邑县农村信用联社股份有限公司马村分社 |
| Gaoyi County Rural Credit Union Co., Ltd. Gaozan Road Branch | 402121006587 | 高邑县农村信用联社股份有限公司高赞路分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.