CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China in Shandong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Qingdao Licang District Dalao Road Branch | 403452004051 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司青岛李沧区大崂路支行 |
| Qingdao Branch of Postal Savings Bank of China (not open to the public) | 403452000997 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司青岛分行(不对外营业) |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Jiaozhou Lanzhou West Road Branch | 403452509175 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司胶州市兰州西路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Qingdao Jimo District Lan'ao Road Branch | 403452106116 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司青岛即墨区蓝鳌路支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jiaozhou Branch | 403452509206 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司胶州市支行 |
| Jiaonan Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. (not open to the public) | 403452208992 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司胶南市支行(不对外营业) |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Qingdao Pingdu Suzhou South Road Branch | 403452411390 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司青岛平度市苏州南路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Qingdao Shinan District Guizhou Road Branch | 403452000036 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司青岛市南区贵州路支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Qingdao Shinan District Hong Kong Garden Branch | 403452000044 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司青岛市南区香港花园支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Qingdao Shibei District Liaoyang West Road Branch | 403452002074 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司青岛市北区辽阳西路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 272 hồ sơ của Postal Savings Bank of China tại Shandong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.