CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
8292Mã khu vực
1000Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tongwei County Branch of Postal Savings Bank of China Co., Ltd. | 403829210005 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司通渭县支行 |
| Postal Savings Bank of China Limited, Minxian Branch | 403829700013 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司岷县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Weiyuan County Branch, Dingxi City, Gansu Province | 403829400019 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司甘肃省定西市渭源县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Longnan Jianshe Road Branch | 403831010039 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司陇南市建设路支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Chengxian Branch | 403831300016 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司成县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Huixian Branch | 403831900088 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司徽县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Wenxian Branch | 403831500018 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司文县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Dangchang County Branch | 403831200015 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司宕昌县支行 |
| Huixian Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403831900012 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司徽县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Xihe County Branch | 403831600010 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司西和县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.