CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
2610Mã khu vực
9906Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yilan County Xuefu Branch403261099066中国邮政储蓄银行股份有限公司依兰县学府支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Heilongjiang Branch403261000013中国邮政储蓄银行股份有限公司黑龙江省分行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Harbin Branch Business Department403261099031中国邮政储蓄银行股份有限公司哈尔滨市分行营业部
Postal Savings Bank of China Ltd. Harbin Xinjiang Street Branch403261099040中国邮政储蓄银行有限责任公司哈尔滨市新疆大街支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Harbin Changjiang Road Branch403261000193中国邮政储蓄银行股份有限公司哈尔滨市长江路支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Shuangcheng Branch403261004210中国邮政储蓄银行股份有限公司双城市支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Harbin Nanjing Road Branch403261002100中国邮政储蓄银行股份有限公司哈尔滨市南京路支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Daqing Huizhan Street Branch403265000220中国邮政储蓄银行股份有限公司大庆市会战大街支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Daqing Honggang Branch403265000617中国邮政储蓄银行股份有限公司大庆市红岗支行
Daqing Yinyi Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403265000764中国邮政储蓄银行股份有限公司大庆市银亿支行
Hiển thị 941–950 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.