CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
8255Mã khu vực
6200Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhangjiachuan Hui Autonomous County Branch of the People's Bank of China | 001825562008 | 中国人民银行张家川回族自治县支行 |
| Gaotai County Branch of the People's Bank of China | 001827562002 | 中国人民银行高台县支行 |
| Linze County Branch of the People's Bank of China | 001827462001 | 中国人民银行临泽县支行 |
| People's Bank of China Minle County Branch | 001827362005 | 中国人民银行民乐县支行 |
| Shandan County Branch of the People's Bank of China | 001827662006 | 中国人民银行山丹县支行 |
| The People's Bank of China Sunan Yugu Autonomous County Branch | 001827262004 | 中国人民银行肃南裕固族自治县支行 |
| Zhangye Central Branch of the People's Bank of China | 001827062008 | 中国人民银行张掖市中心支行 |
| Huangyuan County Branch of the People's Bank of China | 001851063023 | 中国人民银行湟源县支行 |
| Business Department of Xining Central Branch of the People's Bank of China | 001851063007 | 中国人民银行西宁中心支行营业部 |
| Huangzhong County Branch of the People's Bank of China | 001851063031 | 中国人民银行湟中县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.