CNAPS Code cho National Treasury in Henan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| State Treasury, Xiangcheng Branch, Zhoukou City, Henan Province | 011509121060 | 国家金库河南省周口市项城市支库 |
| National Treasury Branch, Taikang County, Zhoukou City, Henan Province | 011508521048 | 国家金库河南省周口市太康县支库 |
| State Treasury Branch in Shenqiu County, Zhoukou City, Henan Province | 011508921107 | 国家金库河南省周口市沈丘县支库 |
| State Treasury Luyi County Branch, Zhoukou City, Henan Province | 011508621119 | 国家金库河南省周口市鹿邑县支库 |
| State Treasury Branch, Huaiyang County, Zhoukou City, Henan Province | 011508821090 | 国家金库河南省周口市淮阳县支库 |
| State Treasury Fugou County Branch, Zhoukou City, Henan Province | 011508221077 | 国家金库河南省周口市扶沟县支库 |
| National Treasury, Dancheng County Branch, Zhoukou City, Henan Province | 011508721058 | 国家金库河南省周口市郸城县支库 |
| National Treasury Branch in Xihua County, Zhoukou City, Henan Province | 011508321035 | 国家金库河南省周口市西华县支库 |
| State Treasury Branch, Shangshui County, Zhoukou City, Henan Province | 011508421084 | 国家金库河南省周口市商水县支库 |
| Zhoukou Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011508022002 | 中华人民共和国国家金库周口市中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 128 hồ sơ của National Treasury tại Henan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.