CNAPS Code cho National Treasury in Shaanxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| National Treasury Xi'an Beilin District Branch (Agent) | 011791020122 | 国家金库西安市碑林区支库(代理) |
| National Treasury Xi'an Lianhu District Branch (Agent) | 011791020163 | 国家金库西安市莲湖区支库(代理) |
| National Treasury Xi'an Yanta District Branch (Agent) | 011791020155 | 国家金库西安市雁塔区支库(代理) |
| Xi'an High-tech Zone Branch of the National Treasury (Agent) | 011791021176 | 国家金库西安市高新区支库(代理) |
| Xi'an Economic Development Zone Branch of the National Treasury (Agent) | 011791021184 | 国家金库西安市经开区支库(代理) |
| Xi'an Xincheng District Branch of the National Treasury (Agent) | 011791020114 | 国家金库西安市新城区支库(代理) |
| Huxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011791001052 | 中华人民共和国国家金库户县支库 |
| Chang'an County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011791001010 | 中华人民共和国国家金库长安县支库 |
| National Treasury of the People's Republic of China Lantian County Treasury | 011791001028 | 中华人民共和国国家金库蓝田县金库 |
| Shaanxi Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011791020018 | 中华人民共和国国家金库陕西省分库 |
Cách dùng danh bạ
Có 113 hồ sơ của National Treasury tại Shaanxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.