CNAPS Code cho National Treasury
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for National Treasury
0Mã danh mục
11Mã trình tự
2763Mã khu vực
1102Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhaodong Branch of the National Treasury | 011276311023 | 国家金库肇东市支库 |
| Suihua Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011276012007 | 中华人民共和国国家金库绥化市中心支库 |
| National Treasury Faku County Branch | 011221001155 | 国家金库法库县支库 |
| Liaoning Branch of the National Treasury | 011221001018 | 国家金库辽宁省分库 |
| Liaozhong County Branch of the National Treasury | 011221001091 | 国家金库辽中县支库 |
| National Treasury Shenyang Dadong District Branch (Agent) | 011221020065 | 国家金库沈阳市大东区支库(代理) |
| National Treasury Shenyang Huanggu District Branch (Agent) | 011221020057 | 国家金库沈阳市皇姑区支库(代理) |
| National Treasury Shenyang Nanhu Science and Technology Development Zone Branch (Agent) | 011221020104 | 国家金库沈阳市南湖科技开发区支库(代理) |
| National Treasury Shenyang Heping District Branch (Agent) | 011221020196 | 国家金库沈阳市和平区支库(代理) |
| State Treasury Shenyang Yuhong District Branch (Agent) | 011221020188 | 国家金库沈阳市于洪区支库(代理) |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2369 hồ sơ liên quan đến National Treasury.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.