CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Beijing
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Miyun Branch | 102100001223 | 中国工商银行股份有限公司密云支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Shuangqiao Xincun Branch | 102100023026 | 中国工商银行股份有限公司北京双桥新村支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Pinggu Branch | 102100001196 | 中国工商银行股份有限公司北京平谷支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Yansha Branch | 102100001274 | 中国工商银行股份有限公司北京燕莎支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Branch Business Department | 102100000030 | 中国工商银行股份有限公司北京市分行营业部 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Changxindian Branch | 102100000482 | 中国工商银行股份有限公司北京长辛店支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Shunyi Branch | 102100000595 | 中国工商银行股份有限公司北京顺义支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Qinghe Town Branch | 102100000618 | 中国工商银行股份有限公司北京清河镇支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Beijing Xinjiekou Branch | 102100000290 | 中国工商银行股份有限公司北京新街口支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Luxembourg RMB Clearing Bank | 102100099961 | 中国工商银行股份有限公司卢森堡人民币清算行 |
Cách dùng danh bạ
Có 334 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Beijing.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.