CNAPS Code

CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Hubei

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Industrial and Commercial Bank of China Wuhan Hangkong Road Branch102521000183中国工商银行武汉市航空路支行
Industrial and Commercial Bank of China Wuhan Minzu Road Branch102521000126中国工商银行武汉市民族路支行
Industrial and Commercial Bank of China Wuhan Dongxihu Branch102521000505中国工商银行武汉市东西湖支行
Industrial and Commercial Bank of China Wuhan Huangpi District Branch102521000548中国工商银行武汉市黄陂区支行
Industrial and Commercial Bank of China Wuhan Dingziqiao Branch102521000601中国工商银行武汉市丁字桥支行
Industrial and Commercial Bank of China Wuhan Zhongbei Branch102521000677中国工商银行武汉市中北支行
Industrial and Commercial Bank of China Wuhan Caidian District Branch102521000556中国工商银行武汉市蔡甸区支行
Industrial and Commercial Bank of China Wuhan Wuli Branch102521000433中国工商银行武汉市五里支行
Industrial and Commercial Bank of China Wuhan Yellow Crane Tower Branch102521000669中国工商银行武汉市黄鹤楼支行
Industrial and Commercial Bank of China Limited, Wuhan Gongyedadao Branch102521002927中国工商银行股份有限公司武汉工业大道支行
Hiển thị 31–40 trên 722

Cách dùng danh bạ

Có 722 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Hubei.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.