CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xiangyang Zhakou Branch | 102528000223 | 中国工商银行股份有限公司襄阳闸口支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xiangyang Science and Technology Development Branch | 102528000459 | 中国工商银行股份有限公司襄阳科技开发支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xiangyang Branch | 102528000619 | 中国工商银行股份有限公司襄阳分行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xiangyang Chunyuan East Road Branch | 102528002854 | 中国工商银行股份有限公司襄阳春园东路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zaoyang Renmin Road Branch | 102528800774 | 中国工商银行股份有限公司枣阳人民路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xiangyang Mudan Branch | 102528000032 | 中国工商银行股份有限公司襄阳牡丹支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xiangyang Changzheng Middle Road Branch | 102528000065 | 中国工商银行股份有限公司襄阳长征中路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xiangyang Railway Branch | 102528000240 | 中国工商银行股份有限公司襄阳铁路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xiangyang Economic and Technological Development Zone Branch | 102528000442 | 中国工商银行股份有限公司襄阳经济技术开发区支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Xiangyang Wanda Plaza Branch | 102528000467 | 中国工商银行股份有限公司襄阳万达广场支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 722 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.