CNAPS Code

CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Hubei

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Industrial and Commercial Bank of China Limited Chongyang Baini Branch102536500298中国工商银行股份有限公司崇阳白霓支行
Industrial and Commercial Bank of China Limited Xianning Quantang Branch102536000311中国工商银行股份有限公司咸宁泉塘支行
Tongshan Branch of Industrial and Commercial Bank of China Xianning Branch102536600166中国工商银行咸宁市分行通山支行
Industrial and Commercial Bank of China Limited Xianning Branch102536000196中国工商银行股份有限公司咸宁分行
Industrial and Commercial Bank of China Limited Xianning Ganhe Branch102536001861中国工商银行股份有限公司咸宁淦河支行
Industrial and Commercial Bank of China Limited Xianning Yinquan Branch102536001853中国工商银行股份有限公司咸宁银泉支行
Industrial and Commercial Bank of China Limited Tongcheng Yincheng Branch102536400289中国工商银行股份有限公司通城银城支行
Industrial and Commercial Bank of China Limited Xianning Nanmen Branch102536000057中国工商银行股份有限公司咸宁南门支行
Industrial and Commercial Bank of China Limited Xianning Chalukou Branch102536000170中国工商银行股份有限公司咸宁岔路口支行
Industrial and Commercial Bank of China Xianning Branch Jiayu Branch102536300077中国工商银行咸宁市分行嘉鱼支行
Hiển thị 511–520 trên 722

Cách dùng danh bạ

Có 722 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Hubei.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.