CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Hunan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Chenzhou Suxian Branch | 102563023003 | 中国工商银行股份有限公司郴州苏仙支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chenzhou Guoqing South Road Branch | 102563001391 | 中国工商银行股份有限公司郴州国庆南路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chenzhou Nanta Branch | 102563000655 | 中国工商银行股份有限公司郴州南塔支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chenzhou Branch Anren Wuyi South Road Sub-branch | 102564201311 | 中国工商银行股份有限公司郴州分行安仁五一南路分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chenzhou Xiameiqiao Branch | 102563000420 | 中国工商银行股份有限公司郴州下湄桥支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chenzhou South Street Branch | 102563002007 | 中国工商银行股份有限公司郴州南街支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yizhang Chengzhong Branch | 102563601026 | 中国工商银行股份有限公司宜章城中支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chenzhou Branch | 102563033603 | 中国工商银行股份有限公司郴州分行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yongxing Branch | 102563525003 | 中国工商银行股份有限公司永兴支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chenzhou Yanquan Branch | 102563000591 | 中国工商银行股份有限公司郴州燕泉支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 545 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Hunan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.