CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Jurong Nanmen Branch | 102314203184 | 中国工商银行股份有限公司句容南门支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Jurong North Gate Branch | 102314203043 | 中国工商银行股份有限公司句容北门分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Danyang New Town Branch | 102314102412 | 中国工商银行股份有限公司丹阳新城支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yangzhong Branch | 102314304437 | 中国工商银行股份有限公司扬中支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yangzhong Yangzi East Road Branch | 102314304863 | 中国工商银行股份有限公司扬中扬子东路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yangzhong Changjiang Branch | 102314304871 | 中国工商银行股份有限公司扬中长江支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yangzhong Jiangzhou Branch | 102314304806 | 中国工商银行股份有限公司扬中江洲支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yangzhong Station Branch | 102314304898 | 中国工商银行股份有限公司扬中车站支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yangzhong New Town Branch | 102314304902 | 中国工商银行股份有限公司扬中新城支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Yangzhong Baqiao Branch | 102314308083 | 中国工商银行股份有限公司扬中八桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1064 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.