CNAPS Code

CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Guangdong

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Agricultural Bank of China Limited Zhongshan Guzhen Haizhou Branch103603031837中国农业银行股份有限公司中山古镇海洲支行
Agricultural Bank of China Limited Zhongshan Minzhong Branch103603031958中国农业银行股份有限公司中山民众支行
Agricultural Bank of China Limited Zhongshan Henglan Branch103603031861中国农业银行股份有限公司中山横栏支行
Agricultural Bank of China Limited Zhongshan Xiaolan Beiyuan Branch103603031732中国农业银行股份有限公司中山小榄北苑支行
Agricultural Bank of China Limited Zhongshan Xiaolan Bailianchi Branch103603031669中国农业银行股份有限公司中山小榄白莲池支行
Agricultural Bank of China Limited Zhongshan Huangpu Branch103603032217中国农业银行股份有限公司中山黄圃支行
Agricultural Bank of China Limited Zhongshan Huangpu Xinming Branch103603032225中国农业银行股份有限公司中山黄圃新明支行
Agricultural Bank of China Limited Zhongshan Minquan Branch103603031079中国农业银行股份有限公司中山民权支行
Agricultural Bank of China Limited Zhongshan East Branch103603031214中国农业银行股份有限公司中山东区支行
Agricultural Bank of China Limited Zhongshan Central District Branch103603031191中国农业银行股份有限公司中山中区支行
Hiển thị 1171–1180 trên 1277

Cách dùng danh bạ

Có 1277 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Guangdong.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.