CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Shenzhen Zhuzilin Branch | 103584000718 | 中国农业银行深圳竹子林支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Xiangmihu Branch | 103584000700 | 中国农业银行深圳香蜜湖支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Futian Branch | 103584000695 | 中国农业银行深圳福田支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Great Wall Branch | 103584000791 | 中国农业银行深圳长城支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Xinsha Branch | 103584000734 | 中国农业银行深圳新沙支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shenzhen Nanhai Branch | 103584000822 | 中国农业银行股份有限公司深圳南海支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Tianan Branch | 103584000806 | 中国农业银行深圳天安支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Futian Free Trade Zone Branch | 103584000902 | 中国农业银行深圳福田保税区支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Guomao Branch | 103584000898 | 中国农业银行深圳国贸支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Chegongmiao Branch | 103584000783 | 中国农业银行深圳车公庙支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1277 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.