CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Shenzhen Huanxin Branch | 103584001403 | 中国农业银行深圳环新支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Daxin Branch | 103584001358 | 中国农业银行深圳大新支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Shekou Branch | 103584001542 | 中国农业银行深圳蛇口支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Houhai Branch | 103584001591 | 中国农业银行深圳后海支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Bay Branch | 103584001622 | 中国农业银行深圳湾支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Taoyuan Branch | 103584001446 | 中国农业银行深圳桃源支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Haiwang Branch | 103584001614 | 中国农业银行深圳海王支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Cote d'Azur Branch | 103584001639 | 中国农业银行深圳蔚蓝海岸支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Zhongshan Garden Branch | 103584001751 | 中国农业银行深圳中山花园支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Yantian Branch | 103584001778 | 中国农业银行深圳盐田支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1277 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.