CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Hehuachi Branch | 103312015781 | 中国农业银行股份有限公司扬州荷花池支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Runyang Branch | 103312015773 | 中国农业银行股份有限公司扬州润扬支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Fangxiang Branch | 103312015521 | 中国农业银行股份有限公司扬州方巷支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Chengxi Branch | 103312015765 | 中国农业银行股份有限公司扬州城西支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Ximen Branch | 103312015829 | 中国农业银行股份有限公司扬州西门支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Guangling Branch | 103312015837 | 中国农业银行股份有限公司扬州广陵支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Gaoyou Hanliu Branch | 103312115131 | 中国农业银行股份有限公司高邮汉留分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou New District Branch | 103312015749 | 中国农业银行股份有限公司扬州新区支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Gaoyou Xiajia Branch | 103312115123 | 中国农业银行股份有限公司高邮卸甲分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Yangzhou Tai'an Branch | 103312015425 | 中国农业银行股份有限公司扬州泰安分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 1426 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.