CNAPS Code

CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Xinjiang

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Agricultural Bank of China Limited Aksu Branch Business Department103891035523中国农业银行股份有限公司阿克苏分行营业部
Agricultural Bank of China Limited Wensu County Branch Business Department103891239028中国农业银行股份有限公司温宿县支行营业部
Agricultural Bank of China Limited Wensu Hongqipo Farm Business Office103891239085中国农业银行股份有限公司温宿红旗坡农场营业所
Agricultural Bank of China Limited Aksu East Street (Bingtuan) Branch103891077782中国农业银行股份有限公司阿克苏东大街(兵团)支行
Agricultural Bank of China Limited Shaya County Branch Business Department103891441227中国农业银行股份有限公司沙雅县支行营业部
Agricultural Bank of China Co., Ltd. Altay Branch Clearing Center103902015016中国农业银行股份有限公司阿勒泰分行清算中心
Agricultural Bank of China Limited Fuhai County Branch103902415408中国农业银行股份有限公司福海县支行
Agricultural Bank of China Kashgar Branch Operation Management Department Clearing Center (not open to the public)103894057977中国农业银行喀什分行运营管理部清算中心(不对外办理业务)
Agricultural Bank of China Limited Yingjisha County Branch103894450627中国农业银行股份有限公司英吉沙县支行
Agricultural Bank of China Limited Kashgar 45th Regiment Branch103894878451中国农业银行股份有限公司喀什四十五团支行
Hiển thị 351–360 trên 561

Cách dùng danh bạ

Có 561 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Xinjiang.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.