CNAPS Code cho China Construction Bank in Heilongjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Harbin Pingfang Branch | 105261065886 | 中国建设银行股份有限公司哈尔滨平房支行 |
| China Construction Bank Corporation Harbin Zhongshan International Branch | 105261000677 | 中国建设银行股份有限公司哈尔滨中山国际支行 |
| China Construction Bank Corporation Harbin Xuefu Road Branch | 105261000601 | 中国建设银行股份有限公司哈尔滨学府路支行 |
| China Construction Bank Corporation Harbin Longjian Branch | 105261001102 | 中国建设银行股份有限公司哈尔滨龙建分理处 |
| China Construction Bank Corporation Harbin Housing Branch | 105261066282 | 中国建设银行股份有限公司哈尔滨住房支行 |
| China Construction Bank Corporation Harbin Xiaohong Road Branch | 105261003454 | 中国建设银行股份有限公司哈尔滨萧红路支行 |
| China Construction Bank Corporation Harbin Acheng Branch | 105261067280 | 中国建设银行股份有限公司哈尔滨阿城支行 |
| China Construction Bank Corporation Harbin Honghe Branch | 105261000505 | 中国建设银行股份有限公司哈尔滨红河支行 |
| China Construction Bank Corporation Yilan Branch | 105261068186 | 中国建设银行股份有限公司依兰支行 |
| China Construction Bank Daqing Dongfeng Branch | 105265000141 | 中国建设银行大庆市东风支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 464 hồ sơ của China Construction Bank tại Heilongjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.