CNAPS Code cho China Construction Bank in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Xiaochang Beijing Road Branch | 105535111625 | 中国建设银行股份有限公司孝昌北京路支行 |
| China Construction Bank Corporation Xiaogan Jiaotong Road Branch | 105535010508 | 中国建设银行股份有限公司孝感交通路支行 |
| China Construction Bank Corporation Yingcheng Chemical Branch | 105535210176 | 中国建设银行股份有限公司应城化工支行 |
| China Construction Bank Corporation Xiaogan Branch | 105535000101 | 中国建设银行股份有限公司孝感分行 |
| China Construction Bank Corporation Xiaogan Development Branch | 105535010401 | 中国建设银行股份有限公司孝感开发支行 |
| China Construction Bank Corporation Xiaochang Branch | 105535111609 | 中国建设银行股份有限公司孝昌支行 |
| China Construction Bank Corporation Enshi Ye Ting Road Branch | 105541086053 | 中国建设银行股份有限公司恩施叶挺路支行 |
| China Construction Bank Corporation Enshi Railway Station Branch | 105541086535 | 中国建设银行股份有限公司恩施火车站支行 |
| China Construction Bank Enshi Branch Business Department | 105541086088 | 中国建设银行恩施分行营业部 |
| China Construction Bank Corporation Enshi Tuqiao Branch | 105541086375 | 中国建设银行股份有限公司恩施土桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 721 hồ sơ của China Construction Bank tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.