CNAPS Code cho China Construction Bank in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Luotian Fengcheng Branch | 105533565416 | 中国建设银行股份有限公司罗田凤城支行 |
| China Construction Bank Corporation Macheng Railway Station Branch | 105533161400 | 中国建设银行股份有限公司麻城火车站支行 |
| China Construction Bank Xishui County Branch | 105533766002 | 中国建设银行浠水县支行 |
| China Construction Bank Corporation Honghu Development Zone Branch | 105537300377 | 中国建设银行股份有限公司洪湖开发区支行 |
| China Construction Bank Corporation Ezhou Huarong Branch | 105531000032 | 中国建设银行股份有限公司鄂州华容支行 |
| China Construction Bank Huanggang Dongmen Branch | 105533060367 | 中国建设银行黄冈市东门分理处 |
| Tuanfeng Branch of China Construction Bank Corporation | 105533379005 | 中国建设银行股份有限公司团风支行 |
| China Construction Bank Corporation Ezhou Binhu Branch | 105531000081 | 中国建设银行股份有限公司鄂州滨湖支行 |
| China Construction Bank Corporation Macheng Branch | 105533161008 | 中国建设银行股份有限公司麻城支行 |
| Tuanfeng Puji Branch of China Construction Bank Corporation | 105533379013 | 中国建设银行股份有限公司团风普济支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 721 hồ sơ của China Construction Bank tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.