CNAPS Code cho China Construction Bank in Jiangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Xinyu Power Plant Branch | 105426000065 | 中国建设银行股份有限公司新余电厂支行 |
| China Construction Bank Corporation Fuzhou Gandong Branch | 105437000054 | 中国建设银行股份有限公司抚州赣东支行 |
| China Construction Bank Corporation Fuzhou Jinchao Branch | 105437000126 | 中国建设银行股份有限公司抚州金巢支行 |
| China Construction Bank Corporation Chongren Huoli Branch | 105437500016 | 中国建设银行股份有限公司崇仁活力支行 |
| China Construction Bank Corporation Fuzhou Yuming Branch | 105437000095 | 中国建设银行股份有限公司抚州玉茗支行 |
| China Construction Bank Corporation Le'an Branch | 105437600009 | 中国建设银行股份有限公司乐安支行 |
| China Construction Bank Corporation Nanfeng Branch | 105437400007 | 中国建设银行股份有限公司南丰支行 |
| China Construction Bank Corporation Fuzhou Biwu Branch | 105437000062 | 中国建设银行股份有限公司抚州碧梧支行 |
| China Construction Bank Corporation Fuzhou Linchuan Branch | 105437000159 | 中国建设银行股份有限公司抚州临川支行 |
| China Construction Bank Co., Ltd. Dongxiang Heng'an Branch | 105438100022 | 中国建设银行股份有限公司东乡恒安支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 384 hồ sơ của China Construction Bank tại Jiangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.