CNAPS Code cho China Construction Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Taizhou Commercial Street Branch | 105345000141 | 中国建设银行股分有限公司台州商业街支行 |
| China Construction Bank Taizhou Huangyan Branch | 105345000150 | 中国建设银行台州黄岩支行 |
| China Construction Bank Taizhou Economic Development Zone Branch | 105345000133 | 中国建设银行台州经济开发区支行 |
| China Construction Bank Corporation Taizhou Yin'an Branch | 105345000352 | 中国建设银行股份有限公司台州银安支行 |
| China Construction Bank Taizhou Kangping Branch | 105345000377 | 中国建设银行台州康平支行 |
| China Construction Bank Taizhou Branch Business Department | 105345001005 | 中国建设银行台州分行营业部 |
| China Construction Bank Linhai Jingying Branch | 105345200029 | 中国建设银行临海靖鹰支行 |
| China Construction Bank Taizhou Jinqing Branch | 105345000301 | 中国建设银行台州金清支行 |
| China Construction Bank Taizhou Branch Urban Accounting Group | 105345002008 | 中国建设银行台州分行城区核算组 |
| China Construction Bank Corporation Taizhou Chengnan Branch | 105345000529 | 中国建设银行股份有限公司台州城南支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 900 hồ sơ của China Construction Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.