CNAPS Code cho Bank of Communications in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Changzhou Branch Business Department | 301304000381 | 交通银行常州分行营业部 |
| Bank of Communications Changzhou New District Branch | 301304000068 | 交通银行常州新区支行 |
| Bank of Communications Changzhou Economic Development Zone Branch | 301304000092 | 交通银行常州经济开发区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Qingtan Road Branch | 301304000285 | 交通银行股份有限公司常州清潭路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Huaideyuan Branch | 301304000244 | 交通银行股份有限公司常州怀德苑支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Hongmeixi Village Branch | 301304000189 | 交通银行股份有限公司常州红梅西村支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Hutang Branch | 301304000236 | 交通银行股份有限公司常州湖塘支行 |
| Bank of Communications Changzhou Branch | 301304000025 | 交通银行常州分行 |
| Bank of Communications Changzhou Chaoyang Branch | 301304000105 | 交通银行常州朝阳支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Fuchen Garden Branch | 301304000316 | 交通银行股份有限公司常州府琛花园支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 336 hồ sơ của Bank of Communications tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.