CNAPS Code cho Bank of Communications in Shanghai
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Shanghai Jinqiaowan Branch | 301290050932 | 交通银行上海金桥湾支行 |
| Bank of Communications Shanghai Zhijiang Road Branch | 301290050414 | 交通银行上海芷江路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Changzhong Road Branch | 301290050158 | 交通银行上海场中路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Tianyaoqiao Road Branch | 301290050088 | 交通银行上海天钥桥路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Qiujiang Road Branch | 301290050203 | 交通银行上海虬江路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Wuchang Road Branch | 301290050211 | 交通银行上海武昌路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Gongkang Branch | 301290050131 | 交通银行上海共康支行 |
| Bank of Communications Shanghai Sichuan North Road Branch | 301290050220 | 交通银行上海四川北路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Guangling Branch | 301290050246 | 交通银行上海广灵支行 |
| Bank of Communications Head Office Business Department | 301290011110 | 交通银行总行营业部 |
Cách dùng danh bạ
Có 145 hồ sơ của Bank of Communications tại Shanghai.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.