CNAPS Code cho Bank of Communications in Shanghai
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Shanghai Liangcheng Branch | 301290050262 | 交通银行上海凉城支行 |
| Bank of Communications Shanghai Minsheng Road Branch | 301290050836 | 交通银行上海民生路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Lujiazui Branch | 301290050828 | 交通银行上海陆家嘴支行 |
| Bank of Communications Shanghai Caohejing Branch | 301290050096 | 交通银行上海漕河泾支行 |
| Bank of Communications Shanghai Baoshan Branch | 301290050123 | 交通银行上海宝山支行 |
| Bank of Communications Shanghai Zhaojiabang Road Branch | 301290050115 | 交通银行上海肇嘉浜路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Branch Business Department | 301290050029 | 交通银行上海市分行营业部 |
| Bank of Communications Shanghai Jiangqiao Branch | 301290051322 | 交通银行上海江桥支行 |
| Bank of Communications Shanghai Oriental Financial Branch | 301290051427 | 交通银行上海东方汇经支行 |
| Bank of Communications Shanghai Nanqiao Branch | 301290051451 | 交通银行上海南桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 145 hồ sơ của Bank of Communications tại Shanghai.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.