CNAPS Code cho Bank of Communications in Shanghai
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Shanghai Huangjincheng Road Branch | 301290050551 | 交通银行上海黄金城道支行 |
| Bank of Communications Shanghai Lingang New City Branch | 301290051099 | 交通银行上海临港新城支行 |
| Bank of Communications Shanghai Jufeng Road Branch | 301290051138 | 交通银行上海巨峰路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Mudanjiang Road Branch | 301290050166 | 交通银行上海牡丹江路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Xuchang Road Branch | 301290050609 | 交通银行上海许昌路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Sanmen Road Branch | 301290050182 | 交通银行上海三门路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Zhenhua Road Branch | 301290050174 | 交通银行上海真华路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Xinqiao Branch | 301290051363 | 交通银行上海新桥支行 |
| Bank of Communications Seoul Branch RMB Clearing Bank | 301290000015 | 交通银行首尔分行人民币清算行 |
| Bank of Communications Shanghai Lingzhao Branch | 301290050908 | 交通银行上海凌兆支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 145 hồ sơ của Bank of Communications tại Shanghai.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.