CNAPS Code cho Bank of Communications in Shanghai
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Shanghai Lianyang Branch | 301290050990 | 交通银行上海联洋支行 |
| Bank of Communications Shanghai Hongmei Branch | 301290051007 | 交通银行上海虹梅支行 |
| Bank of Communications Shanghai Chuansha Branch | 301290051015 | 交通银行上海川沙支行 |
| Bank of Communications Shanghai Luodian Branch | 301290051023 | 交通银行上海罗店支行 |
| Bank of Communications Shanghai Qingpu Branch | 301290051040 | 交通银行上海青浦支行 |
| Bank of Communications Shanghai Nanhui Branch | 301290051058 | 交通银行上海南汇支行 |
| Bank of Communications Shanghai Huanlong Road Branch | 301290051074 | 交通银行上海环龙路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Xujing Branch | 301290051103 | 交通银行上海徐泾支行 |
| Bank of Communications Shanghai Meihua Road Branch | 301290051111 | 交通银行上海梅花路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Yulan Road Branch | 301290050877 | 交通银行上海玉兰路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 145 hồ sơ của Bank of Communications tại Shanghai.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.