CNAPS Code cho Bank of Communications in Shanghai
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Shanghai Liuli Branch | 301290050885 | 交通银行上海六里支行 |
| Bank of Communications Shanghai Hualing Community Branch | 301290051478 | 交通银行上海华灵社区支行 |
| Bank of Communications Shanghai Gaoqiao Community Branch | 301290051486 | 交通银行上海高桥社区支行 |
| Bank of Communications Shanghai Shaanxi South Road Branch | 301290051120 | 交通银行上海陕西南路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Jiuting Branch | 301290051179 | 交通银行上海九亭支行 |
| Bank of Communications Shanghai Tongchuan Road Branch | 301290051283 | 交通银行上海铜川路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Sijing Branch | 301290051291 | 交通银行上海泗泾支行 |
| Bank of Communications Shanghai Kangqiao Branch | 301290051306 | 交通银行上海康桥支行 |
| Bank of Communications Shanghai Dalian Road Branch | 301290051275 | 交通银行上海大连路支行 |
| Bank of Communications Shanghai Pujiang Hi-Tech Park Branch | 301290051314 | 交通银行上海浦江高科技园支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 145 hồ sơ của Bank of Communications tại Shanghai.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.