CNAPS Code cho Bank of Communications in Tianjin
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Tianjin Yuliang Road Branch | 301110000463 | 交通银行天津育梁道支行 |
| Bank of Communications Tianjin Jinnan Branch | 301110000502 | 交通银行天津津南支行 |
| Bank of Communications Tianjin Rongye Street Branch | 301110000367 | 交通银行天津荣业大街支行 |
| Bank of Communications Tianjin Jiefang Road Branch | 301110000447 | 交通银行天津解放路支行 |
| Bank of Communications Tianjin Zhonghuan Branch | 301110000220 | 交通银行天津中环支行 |
| Bank of Communications Tianjin Xin'ao Branch | 301110000650 | 交通银行天津新澳支行 |
| Bank of Communications Tianjin Dazhigu Branch | 301110000254 | 交通银行天津大直沽支行 |
| Bank of Communications Tianjin Hedong Branch | 301110000182 | 交通银行天津河东支行 |
| Bank of Communications Tianjin Tianshan Road Branch | 301110000262 | 交通银行天津天山路支行 |
| Bank of Communications Tianjin Wuqing Branch | 301110000713 | 交通银行天津武清支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 79 hồ sơ của Bank of Communications tại Tianjin.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.