CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
4230Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Pingxiang Development Zone Branch301423000028交通银行股份有限公司萍乡开发区支行
Pingxiang Branch of Bank of Communications Co., Ltd.301423000001交通银行股份有限公司萍乡分行营业部
Bank of Communications Co., Ltd. Shangrao Branch Business Department301433000013交通银行股份有限公司上饶分行营业部
Bank of Communications Co., Ltd. Shangrao Milan Spring Branch301433000021交通银行股份有限公司上饶米兰春天支行
Bank of Communications Co., Ltd. Yichun Branch Business Department301431000010交通银行股份有限公司宜春分行营业部
Bank of Communications Co., Ltd. Yichun Golden Yuanzhou Branch301431000028交通银行股份有限公司宜春金色袁州支行
Bank of Communications Co., Ltd. Fuzhou Branch301437000012交通银行股份有限公司抚州分行
Bank of Communications Xinyu Yushui Branch301426006186交通银行新余渝水支行
Bank of Communications Co., Ltd. Xinyu Changqing Branch301426006688交通银行股份有限公司新余长青支行
Bank of Communications Xinyu High-tech Branch301426006918交通银行新余高新支行
Hiển thị 1701–1710 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.