CNAPS Code cho City Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Nanjing Nanjing Binjiang Small and Micro Branch | 313301001957 | 南京银行南京滨江小微支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Shuiximen Branch | 313301008401 | 南京银行股份有限公司水西门支行 |
| Nanjing Bank Nanjing Daishan Community Branch | 313301001893 | 南京银行南京岱山社区支行 |
| Nanjing Bank Co., Ltd. Xingang Branch | 313301008292 | 南京银行股份有限公司新港支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Tiexinqiao Branch | 313301008356 | 南京银行股份有限公司铁心桥支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Sunshine Plaza Branch | 313301008774 | 南京银行股份有限公司阳光广场支行 |
| Bank of Nanjing, Nanjing Longchi Branch | 313301020623 | 南京银行南京龙池支行 |
| Nanjing Bank Nanjing Hujiang Commercial City Small and Micro Branch | 313301001844 | 南京银行南京沪江商贸城小微支行 |
| Nanjing Bank Nanjing Longtan Small and Micro Branch | 313301001869 | 南京银行南京龙潭小微支行 |
| Bank of Nanjing, Nanjing Qinhuai Road Small and Micro Branch | 313301001981 | 南京银行南京秦淮路小微支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 879 hồ sơ của City Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.