CNAPS Code cho City Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Xianlin Branch | 313301008696 | 南京银行股份有限公司仙林支行 |
| Nanjing Bank Nanjing Suning Ruicheng Small and Micro Branch | 313301001965 | 南京银行南京苏宁睿城小微支行 |
| Nanjing Bank Puzhu Road Branch | 313301001924 | 南京银行浦珠路支行 |
| Nanjing Bank Co., Ltd. Qingliangmen Branch | 313301008731 | 南京银行股份有限公司清凉门支行 |
| Nanjing Bank Qixia Branch | 313301001949 | 南京银行栖霞支行 |
| Nanjing Bank Software Avenue Branch | 313301001877 | 南京银行软件大道支行 |
| Bank of Ningbo Co., Ltd. Nanjing Chengdong Branch | 313301016143 | 宁波银行股份有限公司南京城东支行 |
| Bank of Ningbo Co., Ltd. Nanjing Hexi Branch | 313301016063 | 宁波银行股份有限公司南京河西支行 |
| Bank of Nanjing, Nanjing Taishan New Village Branch | 313301001973 | 南京银行南京泰山新村支行 |
| Bank of Ningbo Co., Ltd. Nanjing Jiangning Science Park Branch | 313301016151 | 宁波银行股份有限公司南京江宁科学园支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 879 hồ sơ của City Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.