CNAPS Code cho City Commercial Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Taizhou Bank Co., Ltd. Jiaojiang Xiachen Branch | 313345003021 | 台州银行股份有限公司椒江下陈支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Linhai Dayang Small and Micro Enterprise Branch | 313345221141 | 台州银行股份有限公司临海大洋小微企业专营支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Linhai Dongcheng Small and Micro Enterprise Branch | 313345221914 | 台州银行股份有限公司临海东塍小微企业专营支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Linhai Duqiao Branch | 313345204219 | 台州银行股份有限公司临海杜桥支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Linhai Chonghe Branch | 313345204067 | 台州银行股份有限公司临海崇和支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Linhai Huipu Branch | 313345204026 | 台州银行股份有限公司临海回浦支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Linhai Hetou Small and Micro Enterprise Branch | 313345222144 | 台州银行股份有限公司临海河头小微企业专营支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Linhai Yanjiang Small and Micro Enterprise Branch | 313345220882 | 台州银行股份有限公司临海沿江小微企业专营支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Luqiao Jinqing Branch | 313345001243 | 台州银行股份有限公司路桥金清支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Linhai Branch | 313345204018 | 台州银行股份有限公司临海支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1603 hồ sơ của City Commercial Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.