CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
6633Mã khu vực
6301Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Leshan City Commercial Bank Co., Ltd. Ziyang Anyue Branch | 313663363014 | 乐山市商业银行股份有限公司资阳安岳支行 |
| Leshan City Commercial Bank Co., Ltd. Ziyang Jianyang Branch | 313663762012 | 乐山市商业银行股份有限公司资阳简阳支行 |
| Mianyang City Commercial Bank Co., Ltd. Ziyang Branch | 313663660003 | 绵阳市商业银行股份有限公司资阳分行 |
| Mianyang City Commercial Bank Co., Ltd. Ziyang Jianyang Branch | 313663760105 | 绵阳市商业银行股份有限公司资阳简阳支行 |
| Panzhihua City Commercial Bank Chengdu Jianyang Branch | 313663771970 | 攀枝花市商业银行成都简阳支行 |
| Suining Bank Co., Ltd. Chengdu High-tech Sancha Branch | 313663700330 | 遂宁银行股份有限公司成都高新三岔支行 |
| Bank of Suining Co., Ltd. Chengdu Jianyang Branch | 313663700268 | 遂宁银行股份有限公司成都简阳支行 |
| Suining Bank Co., Ltd. Ziyang Branch | 313663600013 | 遂宁银行股份有限公司资阳分行 |
| Suining Bank Co., Ltd. Ziyang Anyue Branch | 313663300344 | 遂宁银行股份有限公司资阳安岳支行 |
| Suining Bank Co., Ltd. Ziyang Lezhi Branch | 313663200323 | 遂宁银行股份有限公司资阳乐至支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.