CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
3010Mã khu vực
1444Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Hangzhou Co., Ltd. Nanjing Software Avenue Branch | 313301014442 | 杭州银行股份有限公司南京软件大道支行 |
| Bank of Hangzhou Co., Ltd. Nanjing Yudaojie Branch | 313301014491 | 杭州银行股份有限公司南京御道街支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. | 313301099999 | 江苏银行股份有限公司 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Gaochun Branch | 313301098188 | 江苏银行股份有限公司高淳支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Lishui Branch | 313301098170 | 江苏银行股份有限公司溧水支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Nanjing Beijing West Road Branch | 313301098057 | 江苏银行股份有限公司南京北京西路支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Nanjing Chengbei Branch | 313301098016 | 江苏银行股份有限公司南京城北支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Nanjing Chengdong Branch | 313301098032 | 江苏银行股份有限公司南京城东支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Nanjing Chengxi Branch | 313301098049 | 江苏银行股份有限公司南京城西支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Nanjing Chengnan Branch | 313301098008 | 江苏银行股份有限公司南京城南支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.