CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
3360Mã khu vực
0907Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huzhou Bank Co., Ltd. Zhacun Small and Micro Enterprise Branch | 313336009078 | 湖州银行股份有限公司轧村小微企业专营支行 |
| Huzhou Bank Co., Ltd. Wukang Branch | 313336140049 | 湖州银行股份有限公司武康支行 |
| Huzhou Bank Co., Ltd. Zhili Branch | 313336010014 | 湖州银行股份有限公司织里支行 |
| Huzhou Bank Co., Ltd. Zijinqiao Branch | 313336000144 | 湖州银行股份有限公司紫金桥支行 |
| Jiaxing Bank Co., Ltd. Huzhou Nanxun Branch | 313336093049 | 嘉兴银行股份有限公司湖州南浔支行 |
| Jiaxing Bank Co., Ltd. Huzhou Anji Branch | 313336393038 | 嘉兴银行股份有限公司湖州安吉支行 |
| Huzhou Bank Co., Ltd. Zhicheng Branch | 313336230020 | 湖州银行股份有限公司雉城支行 |
| Bank of Ningbo Co., Ltd. Huzhou Branch | 313336091019 | 宁波银行股份有限公司湖州分行 |
| Jiaxing Bank Co., Ltd. Huzhou Zhili Small and Micro Enterprise Branch | 313336093016 | 嘉兴银行股份有限公司湖州织里小微企业专营支行 |
| Shaoxing Bank Co., Ltd. Huzhou Branch | 313336009537 | 绍兴银行股份有限公司湖州分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.