CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gansu Jingning Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongsi Branch | 314833706309 | 甘肃静宁农村商业银行股份有限公司红寺支行 |
| Gansu Jingchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangcun Branch | 314833203172 | 甘肃泾川农村商业银行股份有限公司王村支行 |
| Gansu Jingning Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lidian Branch | 314833706198 | 甘肃静宁农村商业银行股份有限公司李店支行 |
| Gansu Jingning Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lingzhi Branch | 314833706350 | 甘肃静宁农村商业银行股份有限公司灵芝支行 |
| Gansu Jingning Rural Commercial Bank Co., Ltd. Leida Branch | 314833706155 | 甘肃静宁农村商业银行股份有限公司雷大支行 |
| Gansu Jingchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wencheng Branch | 314833203269 | 甘肃泾川农村商业银行股份有限公司问城支行 |
| Gansu Jingchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lifeng Branch | 314833203033 | 甘肃泾川农村商业银行股份有限公司汭丰支行 |
| Gansu Jingchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaodian Branch | 314833203285 | 甘肃泾川农村商业银行股份有限公司窑店支行 |
| Gansu Jingchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shandixia Branch | 314833203308 | 甘肃泾川农村商业银行股份有限公司山底下支行 |
| Gansu Jingchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yudu Branch | 314833203156 | 甘肃泾川农村商业银行股份有限公司玉都支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.